-------------LỜI CHÚC--------------

----------TÀI NGUYÊN---------

----------DANH NGÔN----------

-------------LIÊN KẾT-------------

TRUYỆN CƯỜI

-------------Thống kê------------

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • -Thành viên trực tuyến-

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Giao an tuan 15-DS

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Thành
    Ngày gửi: 21h:07' 26-11-2015
    Dung lượng: 134.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người






    1. MỤC TIÊU
    1.1 Kiến thức: Củng cố khái niệm về tập Z, tập N. Củng cố cách so sánh hai số nguyên, cách tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên, cách tìm số đối, số liền trước, số liền sau của một số nguyên.
    1.2. Kĩ năng: HS biết tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên, số đối của một số nguyên, so sánh hai số nguyên, tính giá trị biểu thức đơn giản có giá trị tuyệt đối.
    1.3. Thái độ: Rèn luyện tính chính xác của toán học thông qua việc áp dụng các quy tắc.
    - So sánh hai số nguyên
    - Tính giá trị tuyệt đối của số nguyên.
    3. Chuẩn bị:
    GV: Bảng phụ .
    HS: Bảng nhóm , chuẩn bị bài ở nhà.
    4. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
    4.1/ Ổn định tổ chức và kiểm diện. 1’
    Kiểm tra sỉ số HS
    4.2/ Kiểm tra miệng:
    4.3/ Tiến trình bài học:

    HOẠT ĐỘNG GV VÀ HS
    NỘI DUNG BÀI
    
    1: Vào bài (1’)
    Để nắm vững phần so sánh hai số nguyên và cách tính giá trị tuyệt đối của một số nguyên như thế nào? Chúng ta đi vào tiết học hôm nay.
    HĐ2: Luyện tập 35’
    MT: HS vận dung các kiến thức đã học để làm bài tập ứng dụng.
    HS1: Sửa bài tập 18 SGK/73.
    (GV vẽ trục số và giải thích rõ cho HS lúc sửa bài)



    HS2: Sửa bài tập 16; 17 SGK/73.





    Cho HS làm bài 19 SGK/73:
    (Có thể ra nhiều kết quả)





    Cho HS làm bài 21 SGK/73
    Thế nào là hai số đối nhau?
    (HS trả lời và làm bài tập)






    Cho HS làm bài 20 SGK/73
    Nhắc lại quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số nguyên và vận dụng làm bài tập.


    Cho HS làm bài 32 SBT/58
    



    I. Sửa bài tập cũ:
    Bài 18 SGK/ 73:
    a) Số a chắc chắn là số nguyên dương.
    b) Không, số b có thể là số dương (1;2) hoặc số 0.
    c) Không, số c có thể là 0.
    d) Chắc chắn.
    Bài 16: Điền Đ; S
    Bài 17: Không, vì ngoài số nguyên dương và nguyên âm, tập Z còn gồm cả số 0.
    II. Làm bài tập mới:
    1. Dạng 1: So sánh hai số nguyên.
    Bài 19 SGK/73:
    a) 0 < +2
    b) -15 < 0
    c) -10 <-6 (-10 <-6)
    d) +3 <+9 (-3 < 9)
    2/ Dạng 2: Bài tập tìm số đối của một số nguyên:
    Bài 21 SGK/ 73:
    -4 có số đối là +4
    6 có số đối là -6
    có số đối là -5
     có số đối là -3
    4 có số đối là -4
    0 có số đối là 0.
    3/ Dạng 3: Tính giá trị biểu thức
    Bài 20 SGK/ 73:
    
    
    
    
    4/ Dạng 4: Bài tập về tập hợp
    Bài 32 SBT/ 58:
    B = {5; -3; 7; -5; 3; -7}
    C={5; -3; 7; -5; 3}

    
    
    5./ TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
    5.1 Tổng kết (7’)
    Qua việc giải các bài tập em rút ra được bài học kinh nghiệm gì?
    Bài học kinh nghiệm:
    Nếu a = 0 thì 
    Nếu a > 0 thì 
    Nếu a< 0 thì 
    -Với a, b Z: Hoặc a = b hoặc a > b hoặc a< b.
    -Với a, b, c Z nếu
     (tính chất bắc cầu)
    -Kí hiệu “ hoặc” “ và”
    x> 3 hoặc x< -3 viết là 

    x > -5 và x< 5 viết là (-5< x< 5) hay

    5.2 dẫn học tập (2’)
    * Đối với tiết học này
    -Học thuộc định nghĩa và các nhận xét về so sánh hai số nguyên, cách tính giá trị tuyệt đối của một số nguyên.
    -BTVN 25  31 SBT/57, 58
    * Đối với tiết học sau
     
    Gửi ý kiến

    Mở hộp chat